Định vị số Itracking



Hợp chuẩn Itracking 2011

responsive

 iTracking sử dụng công nghệ GSM 4 băng tần và nổi bật hơn chính là hệ điều hành thời gian thực đem lại sự ổn định và đáp ứng nhanh. Sản phẩm hoàn toàn khác biệt so với các sản phẩm cùng loại hiện có trên thị trường.

iTracking có các tính năng đa dạng phù hợp với nhu cầu quản lý như:  Báo cáo trạng thái xe, định vị tức thời, quản lý hành trình xe, quản lý tài xế, xem lại lộ trình, cảnh báo vượt quá tốc độ, cảnh báo đóng mở/ cửa, tắt/ mở máy lạnh, cảnh báo rút cắp nhiên liệu, giám sát thông qua camera và nhiều tính năng thiết thực khác.

iTracking được sản xuất tại nhà máy QSIC - Khu công nghệ cao Sài Gòn - trên dây chuyền tối tân của Mỹ và đạt tiêu chuẩn quốc tế IPC-610 của ngành điện tử.

 Được cấp chứng nhận:

  • Hợp qui số B00092014 phù hợp QCVN 12:2010/ BTTTT của Bộ Thông tin truyền thông.
  • Hợp qui số 19 SXLR/2015/TCĐBVN phù hợp QCVN 31:2014/ BGTVT của Bộ Giao thông vận tải.

 

Thông số kỹ thuật chi tiết:

 

Điện áp

7-40V

Tiêu thụ

10 mA (nghỉ) – 200 mA (hoạt động)

Nhiệt độ

30°C – 80°C (hoạt động)
40°C – 85°C (lưu trữ)

Độ ẩm

5% - 98%

Kích thước

100 x 100 x 30 mm

Modem GSM

Sim 900 (Simcom)

Giải tần

GSM/GPRS 900/1800/1900 MHz

Mạng

GPRS

Giao thức truyền dữ liệu

TCP/IP

Chuẩn giao thức GPS

NMEA – 0183

Độ chính xác

Vị trí 5m
Vận tốc: 0.1m/s
Thời gian: 1ms đồng bộ với vệ tinh GPS

Độ nhạy sóng

-165 dBm

Tần số GPS

L1, 1575.42 MHz

Thời gian khởi động

Hot start: < 1 giây
Warm start: < 33 giây
Cold start: < 35 giây

CPU

ST 32 bit ARM-CORTEX M3

Ram

64KB

Flash Memory

368 Kb

Bộ nhớ ngoài

Max 4Gb

I/O

6 đầu vào xung

I/O cao cấp

OBD; OBD2

Cổng giao tiếp người dùng RS232

115.200 bps

 

Chức năng chính của ITRACKING 2011:

1. Quản lý tài xế

  • Tên lái xe, số giấy phép lái xe.
  • Thời gian lái xe của tài xế.
  • Danh sách và số điện thoại của tài xế.
  • Lập đội xe.
  • Tìm đường đi.
  • Tính cước taxi.
  • Tìm hành lý thất lạc.

2. Quản lý trạng thái xe

  • Vị trí hiện tại của xe.
  • Trạng thái bật/ tắt máy.
  • Trạng thái xe dừng/ chạy.
  • Vòng quay động cơ.
  • Quản lý xăng dầu.
  • Báo bật/ tắt máy lạnh.
  • Cảnh báo vượt tốc độ.

3. Quản lý vi phạm

  • Số lần đóng/ mở cửa.
  • Số lần dừng/ đỗ xe.
  • Số lần vượt tốc độ.

4. Quản lý thời gian hoạt động

  • Thời gian khởi hành/ kết thúc.
  • Thời gian xe chạy.
  • Thời gian dừng/ đỗ.
  • Thời gian đóng/ mở cửa.

5. Quản lý hành trình

  • Xem trạng thái của xe với thời gian thực.
  • Xem lại lộ trình của xe trong ngày/ tuần/ tháng.
  • Tổng quãng đường di chuyển của xe.
  • Vận tốc trung bình của xe.
  • Hiệu suất hoạt động của xe.
CÔNG TY TNHH TMDV BINH MINH AUTO
BACK TO TOP
(028) 6679 5291 - 09 3783 3783